BLOG

Tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc xây dựng, kiến trúc nội thất

Trong cuộc sống hội nhập, Tiếng Anh đang dần trở thành ngôn ngữ quan trọng với mọi ngành nghề, trong đó kiến trúc cũng không ngoại lệ. Để trở thành một kiến trúc sư tài năng, bạn không chỉ cần sở hữu trình độ chuyên môn giỏi mà còn phải sử dụng Tiếng Anh chuyên […]

Trong cuộc sống hội nhập, Tiếng Anh đang dần trở thành ngôn ngữ quan trọng với mọi ngành nghề, trong đó kiến trúc cũng không ngoại lệ. Để trở thành một kiến trúc sư tài năng, bạn không chỉ cần sở hữu trình độ chuyên môn giỏi mà còn phải sử dụng Tiếng Anh chuyên ngành Kiến trúc thành thạo. Vì thế, hãy cùng Trung Tâm Anh Ngữ ISE tham khảo ngay những từ vựng và cách học chi tiết dưới đây nhé!

>>>> Tìm Hiểu ngay: 9 mẹo học Tiếng Anh giao tiếp cấp tốc cho người mất gốc

1. Từ vựng chung của ngành Kiến trúc

Dưới đây là bảng thống kê chi tiết những từ vựng chung thuộc chuyên ngành Kiến trúc. Xem ngay!

Từ vựng Nghĩa
 Architect  Kiến trúc sư
 Architectural  Thuộc kiến trúc
 Architecture  Kiến trúc
 Articulation  Trục bản lề
 Axis  Trục
 Balance  Cân bằng
 Clad  Phủ, che phủ
 Classical architecture  Kiến trúc cổ điển
 Cluster  Tập hợp
 Composition  Sự cấu thành
 Conceptual design drawings  Bản vẽ thiết kế cơ bản
 Cone  Hình nón
 Configuration  Cấu hình, hình dạng
 Connection  Phép nối, cách nối, mạch
 Cube  Hình lập phương
 Curvilinear  Thuộc đường cong
 Cylinder  Hình trụ
 Datum  Dữ liệu
 Deck girder  Giàn cầu
 Define  Vạch rõ
 Demolish  Phá hủy
 Dense concrete  Bê tông nặng
 Depth  Chiều sâu
 Design  Bản phác thảo/ thiết kế
 Detached villa  Biệt thự độc lập
 Detail  Chi tiết
 Detailed design drawings  Bản vẽ thiết kế chi tiết
 Diagram  Sơ đồ
 Drainage  Thoát nước
 Duplex villa  Biệt thự song lập
 Edit  Chỉnh sửa
 Envelope  Bao, bọc, phủ
 Foreground  Cận cảnh
 Form  Hình dạng
 Formal  Hình thức, chính thức
 Function  Nhiệm vụ
​ Garage  Nhà xe
 Gas concrete  Bê tông xốp
 Gate  Cửa
 Geometric  Thuộc hình học
 Glass concrete  Bê tông thủy tinh
 Ground floor  Tầng trệt
 Hall  Đại sảnh
 Handle  Xử lý, điều hành
 Hemisphere  Bán cầu
 Hierarchy  Thứ bậc
 High – rise  Cao tầng
 Low – rise  Ít tầng​ ​
 Homogeneous  Đồng nhất
 Intention  Ý định, mục đích
 Irregular  Không đều, không theo quy luật
 Juxtaposition  Vị trí kề nhau
 Layout  Bố trí, xếp đặt
 Linear  (Thuộc) nét kẻ
 Mass  Khối, đống
 Massing  Khối
 Modern architecture  Kiến trúc hiện đại
 Neoclassical architecture  Kiến trúc tân cổ điển
 Oblique  Chéo, xiên
 Order  Trật tự, thứ bậc
 Perspective drawing  Bản vẽ phối cảnh
 Pillar  Cột, trụ
 Portal  Cửa chính, cổng chính
 Proportion  Phần, sự cân xứng
 Pyramid  Kim tự tháp
 Rectangular prism  Lăng trụ hình chữ nhật
 Regulate  Sắp đặt, điều chỉnh
 Scale  Tỷ lệ, quy mô, phạm vi
 Shape  Hình dạng
 Shell  Vỏ, lớp
 Shop drawings  Bản vẽ thi công chi tiết
 Skyscraper  Tòa nhà cao chọc trời
 Space  Khoảng, chỗ
 Spatial  (Thuộc) không gian
 Standardise  Tiêu chuẩn hóa
 Stilt  Cột sàn nhà
 Surface  Bề mặt
 Sustainable  Có thể chịu đựng được
 Symmetry  Sự đối xứng, cấu trúc đối xứng
 Texture  Kết cấu
 Transition  Sự đổi kiểu
 Trend  Xu hướng
 Triangular prism  Lăng trụ tam giác
 Uniformity  Tính đồng dạng
 Volume  Khối, dung tích, thể tích

>>>> Xem Thêm: Lộ trình học Tiếng Anh cấp tốc cho người đi làm chi tiết

2. Từ điển Anh Văn chuyên ngành Kiến trúc – Xây dựng

Ngoài các từ vựng chung thông dụng, học viên cũng cần cập nhật và ghi nhớ thêm một số từ Tiếng Anh chuyên ngành. Điều này sẽ giúp dễ dàng, thuận tiện hơn khi học tập và nghiên cứu tài liệu.

STT Từ vựng Nghĩa
1  7 wire strand  Cáp xoắn 7 sợi
2  A/c – air conditioning  Máy lạnh
3  Ab – as built  Hoàn công
4  Abac  Toán đồ
5  Abraham’s cones  Khuôn hình chóp cụt để đo độ sụt bê tông
6  Abrasion damage  Hư hỏng do mài mòn
7  Abrasive  Nhám
8  Abrasive action  Tác động mài mòn
9  Abrasive paper  Giấy nhám
10  Absorption  Sự hấp thụ
11  Abutment, end support  Mố cầu
12  Accelerant  Phụ gia làm tăng nhanh quá trình
13  Accelerated test  Gia tốc thí nghiệm
14  Accelerating admixture  Phụ gia tăng tốc (tăng nhanh quá trình đông kết)
15  Acceleration due to gravity  Gia tốc trọng trường 
16  Acceptance  Nghiệm thu, cho phép
17  Access flooring  Sàn lối vào
18  Accessible  Có thể tiếp cận được
19  Accessories  Phụ tùng
20  Accessories  Phụ kiện
21  Accidental air  Khí độc, khí có hại
22  Accidental combination  Tổ hợp tai nạn (tổ hợp đặc biệt)
23  Accuracy (of test)  Độ chính xác của thí nghiệm
24  Acid-resisting concrete  Bê tông chịu axit
25  ACMV & ventilation  Điều hòa không khí và thông gió
26  Acoustical  Âm học
27  Acoustical treatment  Xử lý tiếng ồn
28  Action  Tác động, tác dụng
29  Activator  Chất hoạt hóa
30  Active carbon  Than hoạt tính
31  Active crack  Vết nứt hoạt động
32  Activity og cement  Độ hoạt hóa xi măng
33  Actual construction time effectif  Thời hạn thi công thực tế
34  Actual load  Tải trọng thực
35  Addenda  Phụ lục
36  Additional  Bổ sung, thêm vào, phát sinh
37  Additional dead load  Tĩnh tải bổ sung vào
38  Additional load  Tải trọng phụ thêm
39  Additive  Chất độn, chất phụ gia thêm vào
40  Adhesion  Sự dán dính
41  Adjudication; bidding  Đấu thầu
42  Adjusting  Điều chỉnh
43  Adjustment  Sự hiệu chỉnh
44  Admixture  Phụ gia
45  Adsorbed water  Hấp thụ nước
46  Adsorption  Hấp thụ
47  Aerated concrete  Bê tông xốp
48  Aerodynamic Stability of bridge  Ổn định khí động học của cầu
49  Aerial ladder  Thang có bàn xoay
50  Afl – above finished level  Phía trên cao độ hoàn thiện
51  Afl – above floor level  Phía trên cao trình sàn
52  After anchoring  Sau khi neo xong cốt thép dự ứng lực
53  After cracking  Sau khi nứt
54  After sale service  Dịch vụ sau bán hàng
55  Age of loading  Tuổi đặt tải
56  Agency consulting review/approval  Cơ quan tư vấn/ xem xét /duyệt
57  Agent  Chất hóa học
58  Agglomerate – foam conc  Bê tông bọt thiêu kết/ bọt kết tụ
59  Aggregate  Cốt liệu
60  Aggregate blending  Trộn cốt liệu
61  Aggregate content  Hàm lượng cốt liệu
62  Aggregate gradation  Cấp phối cốt liệu
63  Aggregate interlock  Sự cài vào nhau của cốt liệu
64  Aggregate; crusher-run  Cốt liệu sỏi đá
65  Aggregate-cement ratio  Tỉ lệ cốt liệu trên xi măng
66  Agl – above ground level  Phía trên Cao độ sàn nền
67  Agressivity  Tính ăn mòn
68  Aggressivity, aggressive  Xâm thực
69  Agricultural equipment  Thiết bị nông nghiệp
70  Agitating speed  Tốc độ khuấy trộn
71  Agitating truck  Xe trộn và xe chuyên chở
72  Agitation  Sự khuấy trộn
73  Agitator  Máy trộn
74  Agitator shaker  Máy khuấy
75  Ahu – air handling unit  Thiết bị xử lý khí trung tâm
76  Air barrier  Tấm ngăn không khí
77  Air caisson  Giếng chìm hơi ép
78  Air content  Hàm lượng không khí
79  Air distribution system  Hệ thống điều phối khí
80  Air entraining  Sự cuốn khí
81  Air entrainment  Hàm lượng cuốn khí
82  Air handling  Xử lý không khí
83  Air inlet  Lỗ dẫn không khí vào
84  Air meter  Máy đo lượng khí
85  Air temperature  Nhiệt độ không khí
86  Air void  Bọt khí
87  Air-cooled blast-furnace slag  Xỉ lò cao để nguội trong không khí
88  Air-entrained concrete  Bê tông có phụ gia tạo bọt
89  Air-entraining agent  Phụ gia cuốn khí
90  Air-permeability test  Thí nghiệm độ thấm khí
91  Air-placed concrete  Bê tông phun
92  Air-supported structure  Kết cấu bơm, khí nén
93  Air-water jet  Vòi phun nước cao áp
94  Alarm – Initiating device  Thiết bị báo động ban đầu
95  Alarm bell  Chuông báo tự động
96  Alignment wire  Sợi thép được nắn thẳng
97  Alkali  Kiềm
98  Alkali-aggregate reaction  Phản ứng kiềm cốt liệu
99  Alkali-silica reaction  Phản ứng kiềm silicat
100  Allowable  Sự cho phép
101  Allowable load  Tải trọng cho phép
102  Allowable stress design  Thiết kế theo ứng suất cho phép
103  Allowable stress, Permissible stress  Ứng suất cho phép
104  Allowance  Hạn đinh cho phép
105  Allowable bearing capacity  Khả năng chịu lực cho phép
106  Alloy  Hợp kim
107  Alloy(ed) steel  Thép hợp kim
108  Alluvial soil  Đất phù sa bồi tích
109  Alluvion  Đất phù sa
110  Alternate  So le
111  Alternative,option  Phương án
112  Alternate load  Tải trọng đối đầu
113  Alternate setbacks  Độ lùi
114  Alternates  Các vấn đề ngoài dự kiến
115  Alternatives  Các vấn đề ngoài dự kiến
116  Altitude  Cao trình, cao độ công trình
117  Aluminate concrete  Bê tông aluminat
118  Aluminate cement  Xi măng aluminat
119  Aluminum  Nhôm
120  Aluminum bridge  Cầu bằng nhôm
121  Ambulance attendant  Nhân viên cứu thương
122  Ambulance car /ambulance  Xe cứu thương
123  Ambulance man  Nhân viên cứu thương
124  Ammeter  Ampe kế
125  Amount of mixing  Khối lượng trộn
126  Amplitude of stress  Biên độ biến đổi ứng suất
127  Amphibious backhoe excavator  Máy xúc gầu ngược, làm việc trên cạn và đầm lầy
128  Analysis of alternatives/substitution  Phân tích các biện pháp thay đổi/ thay thế
129  Anchor  Neo
130  Anchor and injection hole drilling machine  Máy khoan nhồi và neo
131  Anchor block  Block neo
132  Anchor bolt  Bu lông neo
133  Anchor by adherence  Neo nhờ lực dính bám
134  Anchor plate  Bản mã của mối neo
135  Anchor sliding  Độ tụt của nút neo trong lỗ neo
136  Anchor slipping  Tụt lùi của mấu neo
137  Anchor span  Nhịp neo
138  Anchor, gorm  Neo
139  Anchorage  Mấu neo
140  Anchorage block  Khối neo, đầu neo, có lỗ chêm vào
141  Anchorage bond stress  Ứng suất dính bám của neo
142  Anchorage deformation or seating  Biến dạng của neo khi dụ ứng lực từ kích truyền vào mấu neo
143  Anchorage device  Thiết bị neo
144  Anchorage length  Chiều dài neo
145  Anchorage loss  Mất mát dự ứng suất tại neo
146  Anchorage region  Khu vực neo
147  Anchorage spacing  Khoảng cách giữa các mối neo
148  Anchorage zone  Vùng đặt mối neo, vùng neo
149  Anchored bulkhead abutment  Mố neo
150  Anchoring device  Thiết bị để neo giữ
151  Anchoring plug  Nút neo(chêm trong mấu neo dự ứng lực)
152  Annual ambient relative humidity  Độ ẩm tương đối bình quân hàng năm
153  Anodic  Cực dương
154  Anti Symmetrical load  Tải trọng phản đối xứng
155  Angle bar  Thép góc
156  Angle beam  Xà góc; thanh giằng góc
157  Angle brace/angle tie in the scaffold  Thanh giằng góc ở giàn giáo
158  Angle of interior friction  Góc ma sát trong
159  Angle of repose  Góc nghỉ
160  Angular aggregate  Cốt liệu nhiều góc cạnh
161  Angular coarse aggregate  Cốt liệu thô nhiều góc cạnh
162  Apex load  Tại trọng ở nút giàn
163  Apparent defect  Khuyết tật lộ ra, trông thấy được
164  Application field  Lĩnh vực áp dụng
165  Application of live/ Application of live load  Xếp hoạt tải
166  Application of lived load on deck slab  Đặt hoạt tải lên mặt cầu
167  Approach embankment  Đường dẫn lên đầu cầu
168  Approach road  Đường dẫn
169  Approach roadway  Đường dẫn vào cầu
170  Approach span  Nhịp dẫn
171  Approach viaduct  Cầu dẫn
172  Approval  Thỏa thuận, chuẩn y
173  Approved total investment cost  Vốn đầu tư tổng cộng đã được chấp thuận
174  Approx – approximately  Xấp xỉ, gần đúng
175  Approximate  Gần đúng
176  Approximate analysis  Phân tích theo phương pháp gần đúng
177  Approximate cost  Giá thành ước tính
178  Approximate formula  Công thức gần đúng
179  Approximate load  Tải trọng gần đúng
180  Approximate value  Trị số gần đúng
181  Appurtenance  Phụ tùng
182  Apron  Sân cống
183  Aquatic  Thuộc về thủy lực
184  Aquatic facilities  Tiện ích thủy
185  Aqueduct  Cầu máng
186  Arch  Vòm
187  Arch action  Tác động vòm, hiệu ứng vòm
188  Arch axis  Đường trục vòm
189  Arch culvert  Công vòm
190  Arch rib  Sườn vòm
191  Arched bridge  Cầu vòm
192  Arched cantilever bridge  Cầu vòm hẫng + B298
193  Architectural concrete  Bê tông kiến trúc
194  Architectural design  Thiết kế kiến trúc
195  Architectural design/ documentation  Thiết kế kiến trúc / tư liệu
196  Architectural woodwork  Công tác gỗ kiến trúc
197  Area of cross section (cross sectional area)  Diện tích mặt cắt
198  Area of nominal  Diện tích danh định
199  Area of reinforcement  Diện tích cốt thép
200  Area of steel  Diện tích thép
201  Areh axis  Đường trục vòm
202  Areh rib  Sườn vòm
203  Arenaceous  Cốt pha
204  Argillaceous  Sét, đất pha sét
205  Armband (armlet; brassard)  Băng tay
206  Armoured concrete  Bê tông cốt thép
207  Arrangement of reinforcement  Bố trí cốt thép
208  Articulated girder  Dầm ghép
209  Artificially graded aggregate  Cốt liệu đã được phân cỡ hạt
210  Artwork  Tác phẩm mĩ thuật
211  As – australian standard  Tiêu chuẩn Úc
212  Ashtray/ Ash urn  Gạt tàn
213  Ashlar  Đá hộc để xây
214  Askew bridge  Cầu xiên, cầu chéo góc
215  Aspiring pump, Extraction pump  Bơm hút
216  Asphalt overlay  Lớp phủ nhựa đường
217  Asphalt  Nhựa đường Atphan
218  Asphalt compactor  Máy lu đường nhựa asphalt
219  Asphalt paver finisher  Máy rải và hoàn thiện mặt đường asphalt
220  Asphaltic concrete  Bê tông nhựa, bê tông asphalt
221  Assemblies  Lắp đặt
222  Assistance  Sự giúp đỡ
223  Assumed load  Tải trọng giả định, tải trọng tính toán
224  Assumed temperature at the time of erection  Nhiệt độ giả định lúc lắp ráp
225  Astm  Tiêu chuẩn Hoa Kỳ về thí nghiệm vật liệu
226  At mid – span  Ở giữa nhịp
227  At quarter point  Ở 1/4 nhịp
228  Atf – along top flange  Dọc theo mặt trên cánh dầm
229  Atmospheric-pressure steam curing  Bảo dưỡng hơi nước ở áp lực khí quyển
230  Atmospheric corrosion resistant steel  Thép chống rỉ do khí quyển
231  Attachment  Cấu kiện liên kết
232  Atterberg limits  Các giới hạn Atterberg của đất
233  Atterberg test  Thí nghiệm các chỉ tiêu Atterberg
234  Attic  Gác xép
235  Audiovisual  Nghe nhìn
236  Audiovisual equipment  Thiết bị nghe nhìn
237  Auditorium  Đại giảng đường
238  Auger-cast piles  Cọc khoan nhồi
239  Autoclave curing  Bảo dưỡng trong thiết bị chưng hấp
240  Autoclave cycle  Chu kì chưng hấp
241  Automatic batcher  Trạm trộn tự động
242  Automatic design program  Chương trình thiết kế tự động
243  Automatic design software  Phần mềm thiết kế tự động
244  Automatic extending ladder  Thang có thể kéo dài tự động
245  Automatic fire alarm  Hệ thống báo cháy tự động
246  Automatic fire door  Cửa tự động phòng cháy
247  Automatic relay  Công tắc điện tự động rơ le
248  Automobile crane  Cần cẩu đặt trên ô tô
249  Auxiliary bridge  Cầu phụ, cầu tạm thời
250  Auxiliary reinforcement  Cốt thép phụ
251  Average  Trung bình
252  Average bond stress  Ứng suất dính bám trung bình
253  Average load  Tải trọng trung bình
254  Average stress  Ứng suất trung bình
255  Awning  Chái
256  Axial compression  Nén đúng tâm
257  Axial force  Lực dọc trục
258  Axial load  Tải trọng hướng trục
259  Axial reinforcing bars  Thanh cốt thép dọc trục
260  Axial tension  Kéo dọc trục
261  Axially loaded column  Cột chịu tải đúng tâm
262  Axle load  Tải trọng trục xe
263  Axle loading, Axle load  Tải trọng trục
264  Axle spacing  Khoảng cách giữa các trục xe
265  Axle-steel reinforcement  Cốt thép dọc trục
266  B – Basin or Bottom  Lưu vực sông hay ở dưới
267  Backfill behind abutment  Đất đắp sau mố
268  Backfill  Khối đất đắp (sau mố sau tường chắn)
269  Bag  Bao tải (để dưỡng hộ bê tông)
270  Bag of cement  Bao xi măng
271  Balance beam  Đòn cân; đòn thăng bằng
272  Balanced load  Tải trọng đối xứng
273  Balanced strain condition  Điều kiện cân bằng ứng biến
274  Balancing load  Tải trọng cân bằng
275  Balasted reinforced concrete gleck  Mặt cầu BTCT có balát
276  Ballast concrete  Bê tông đá dăm
277  Bar (reinforcing bar)  Thanh cốt thép
278  Base plate  Thớt dưới (cố định) của gối
279  Basement of tamped (rammed) concrete  Móng (tầng ngầm) làm bằng cách đổ bê tông
280  Basic assumption  Giả thiết cơ bản
281  Basic combinaison  Tổ hợp cơ bản (chính)
282  Basic load  Tải trọng cơ bản
283  Beam  Dầm
284  Beam and slab floor  Dầm và sàn tấm
285  Beam of constant depth  Dầm có chiều cao không đổi
286  Beam reinforced in tension and compression  Dầm có cả cốt thép chịu kéo và chịu nén
287  Beam reinforced in tension only  Dầm chỉ có cốt thép chịu kéo
288  Beam theory  Lý thuyết dầm
289  Bearable load  Tải trọng cho phép
290  Bearing  Gối cầu
291  Bearing are  Diện tích tựa (ép mặt)
292  Bearing capacity of the foundation soils  Khả năng chịu tải của đất nền
293  Bearing plate  Đế mấu neo dự ứng lực
294  Bearing stress under anchor plates  Ứng suất tựa (ép mặt) dưới bản mấu neo
295  Bed load  Trầm tích đáy
296  Bed plate  Bệ đỡ phân phối lực
297  Bedding  Móng cống
298  Before anchoring  Trước khi neo cốt thép dự ứng lực
299  Bending crack  Vết nứt do uốn
300  Bending load  Tải trọng uốn
301  Bending moment  Mô men uốn
302  Bending moment per unit  Mô men uốn trên 1 đơn vị chiều rộng của bản
303  Bending stress  Ứng suất uốn
304  Bent-up bar  Cốt thép uốn nghiêng lên
305  Best load  Công suất khi hiệu suất lớn nhất (tuabin)
306  Bentonite lubricated caisson  Giếng chìm áo vữa sét
307  Between steel and concrete  Giữa thép và bê tông
308  Biais buse  Cống chéo, cống xiên
309  Bicycle railing  Hàng rào chắn bảo vệ đường xe đạp trên cầu
310  Bill of materials  Tổng hợp vật tư
311  Bituminous concrete  Bê tông atphan
312  Bituminous mastic  Matit bi tum
313  Bldg – building  Công trình
314  Bolt  Bu lông
315  Bolted construction  Kết cấu được liên kết bằng bu lông
316  Bolted splice  Liên kết bu lông
317  Bond  Dính bám
318  Bond beam  Dầm nối
319  Bond stress  Ứng suất dính bám
320  Bond transfer length  Chiều dài truyền lực nhờ dính bám
321  Bond, Bonding agent  Chất dính kết
322  Bonded tendon  Cốt thép dự ứng lực có dính bám với bê tông
323  BOP- Bottom of Pipe  Đáy ống
324  BOQ – Bill of Quantities  Bảng Dự toán Khối lượng
325  Bored pile  Cọc khoan
326  Bored cast-in-place pile  Cọc khoan nhồi
327  Bottom fiber  Thớ dưới
328  Bottom flanger,Bottom slab  Bản cánh dưới
329  Bottom lateral  Thanh giằng chéo ở mộc hạ của dàn
330  Bottom reinforcement  Cốt thép bên dưới (của mặt cắt)
331  Bottom slab of box girder  Bản đáy của dầm hộp
332  Bow girder  Dầm cong
333  Bowstring girder  Giàn biên cong
334  Box beam  Dầm hình hộp
335  Box girder  Dầm hộp
336  Braced girder  Giàn có giằng tăng cứng
337  Braced member  Thanh giằng ngang
338  Bracing  Giằng gió
339  Bracing beam  Dầm tăng cứng
340  Bracket load  Tải trọng lên dầm chìa, tải trọng lên công xôn
341  Brake beam  Đòn hãm, cần hãm
342  Brake load  Tải trọng hãm
343  Branch line  Tuyến nhánh
344  Breaking load  Tải trọng phá hủy
345  Breast beam  Tấm tì ngực; (đường sắt) thanh chống va,
346  Breeze concrete  Bê tông bụi than cốc
347  Brick  Gạch
348  Brick girder  Dầm gạch cốt thép
349  Brick wall  Tường gạch
350  Bricklayer / brick mason  Thợ nề
351  Bricklayer’s hammer (brick hammer)  Búa thợ nề
352  Bricklayer’s labourer/builder’s labourer  Phụ nề, thợ phụ nề
353  Bricklayer’s tools  Các dụng cụ của thợ nề
354  Bridge  Cầu
355  Bridge beam  Dầm cầu
356  Bridge deck   Kết cấu nhịp cầu
357  Bridge design for one traffic lane  Cầu cho một làn xe
358  Bridge design for two or more traffic lanes  Cầu cho 2 hay nhiều làn xe
359  Bridge end  Đầu cầu
360  Bridge engineering  Kỹ thuật cầu
361  Bridge floor  Hệ mặt cầu
362  Bridge location  Chọn vị trí xây dựng cầu
363  Bridge location, Bridge position  Vị trí cầu
364  Bridge on curve  Cầu cong
365  Bridge test result  Kết quả thử nghiệm cầu
366  Bridge type  Kiểu cầu
367  Broad flange beam  Dầm có cánh bản rộng (Dầm I, T)
368  Broken concrete  Bê tông dăm, bê tông vỡ
369  Bsp – british standard pipe  Ống theo tiêu chuẩn Anh
370  Bt – bathtub  Bồn tắm
371  Buckling length  Chiều dài uốn dọc
372  Buckling load  Tải trọng uốn dọc tới hạn, tải trọng mất ổn định dọc
373  Buffer beam  Thanh chống va, thanh giảm chấn (tàu hỏa)
374  Building site  Công trường xây dựng
375  Builder’s hoist  Máy nâng dùng trong xây dựng
376  Building area  Diện tích sàn xây dựng
377  Building density  Mật độ xây dựng
378  Building investment project  Dự án đầu tư xây dựng
379  Building site latrine  Nhà vệ sinh tại công trường xây dựng
380  Built-up girder  Dầm ghép
381  Built up section  Thép hình tổ hợp
382  Bumper beam  Thanh chống va, thanh giảm chấn (tàu hỏa), dầm đệm
383  Bunched beam  Chùm nhóm
384  Buoyancy  Lực đẩy nổi
385  Buoyancy effect  Hiệu ứng thủy triều
386  Buried concrete  Bê tông bị phủ đất
387  Bursting concrete stress  Ứng suất vỡ tung của bê tông
388  Bursting in the region of end anchorage  Vỡ tung ở vùng đặt neo
389  Buse  Cống
390  Bush-hammered concrete  Bê tông được đàn bằng búa
391  Buttressed wall  Tường chắn có các tường chống phía trước
392  C – C shaped steel purlin  Xà gồ thép tiết diện chữ C
393  C.j. – control joint (Or Construction Joint)  Khe nối thi công
394  Cable disposition  Bố trí cốt thép dự ứng lực
395  Cable passing  Luồn cáp qua
396  Cable trace  Đường trục cáp
397  Cable trace with segmental line  Đường trục cáp gồm các đoạn thẳng
398  Cable-stayed bridge  Cầu dây xiên
399  Caisson  Giếng chìm
400  Caisson on temporary cofferdam  Giếng chìm đắp đảo
401  Calculating note  Bản ghi chép tính toán, Bản tính
402  Calculation data  Dữ liệu để tính toán
403  Calculation example  Ví dụ tính toán
404  Calculation stress  Ứng suất tính toán
405  Camber  Độ vồng ngược
406  Camber beam  Dầm công, dầm vồng
407  Cantilever construction method  Phương pháp thi công hẫng
408  Cantilever  Hẫng, phần hẫng
409  Cantilever arched girder  Dầm vòm đỡ; giàn vòm công xôn
410  Cantilever beam  Dầm công xôn, dầm chìa
411  Cantilever bridge  Cầu dầm hẫng
412  Cantilever dimension  Độ vươn hẫng
413  Cantilever (ed) beam  Dầm hẫng
414  Capacitive load  Tải dung tính (điện)
415  Capping beam  Dầm mũ dọc
416  Carbon steel  Thép các bon (thép than)
417  Carcase  Khung sườn (kết cấu nhà)
418  Cased beam   Dầm thép bọc bê tông
419  Cast concrete  Bê tông đúc
420  Cast in many stage phrases  Đổ bê tông theo nhiều giai đoạn
421  Cast in place  Đúc bê tông tại chỗ
422  Cast in situ structure (slab, beam, column)  Kết cấu đúc bê tông tại chỗ (dầm, bản, cột)
423  Cast iron  Gang đúc
424  Cast steel  Thép đúc
425  Cast,(casting)  Đổ bê tông (sự đổ bê tông)
426  Castellated beam  Dầm thủng
427  Castelled section  Thép hình bụng rỗng
428  Cast-in-place bored pile  Cọc khoan nhồi đúc tại chỗ
429  Cast-in-place concrete caisson  Giếng chìm bê tông đúc tại chỗ
430  Cast-in-place concrete pile  Cọc đúc bê tông tại chỗ
431  Cast-in-place, post tensioned bridge  Cầu dự ứng lực kéo sau đúc bê tông tại chỗ
432  Cast-in-situ flat place slab  Bản mặt cầu đúc bê tông tại chỗ
433  Casting schedule  Thời gian biểu của việc đổ bê tông
434  Coupling  Nối cốt thép dự ứng lực
435  Cause for deterioration  Nguyên nhân hư hỏng
436  Cellar  Tầng trệt
437  Cellar window (basement window)  Các bậc cầu thang bên ngoài tầng hầm
438  Cellular concrete  Bê tông tổ ong
439  Cellular girder  Dầm rỗng lòng
440  Cement  Xi măng
441  Cement concrete  Bê tông xi măng
442  Cement content  Hàm lượng xi măng
443  Cement-sand grout pour injection  Vữa xi măng cát để tiêm (phụt)
444  Center line  Đường trục, đường tim
445  Center of gravity  Trọng tâm
446  Center spiral  Lõi hình xoắn ốc trong bó sợi thép
447  Centering  Kết cấu định tâm
448  Centrifugal pump, Impeller pump  Bơm ly tâm
449  Centrifugal force  Lực ly tâm
450  Centre line  Đường tim,đường trục
451  Centre point load  Tải trọng tập trung
452  Centred prestressing  Dự ứng lực đúng tâm
453  Centric load  Tải trọng chính tâm, tải trọng dọc trục
454  Centrifugal load  Tải trọng ly tâm
455  Centroid lies  Trục trung tâm
456  Cfw – continuous fillet weld  Đường hàn mép liên tục
457  Cinder concrete  Bê tông xỉ
458  Circular section  Mặt cắt hình nhẫn
459  Circular sliding surface  Mặt trượt tròn
460  Circulating load  Tải trọng tuần hoàn
461  Clarke beam  Dầm ghép bằng gỗ
462  Class of loading  Cấp của tải trọng
463  Clay  Đất sét
464  Clear span  Khoảng cách trống (nhịp trống)
465  Clearance  Tịnh không (khoảng trống)
466  Clearance for navigation  Khổ giới hạn thông thuyền
467  Clear span  Nhịp tịnh không
468  Closed length  Chiều dài kích khi không hoạt động
469  Closure  Hợp long
470  Closure joint  Mối nối hợp long (đoạn hợp long)
471  Clr – clearance  Kích thước thông thủy, lọt lòng
472  Cmu – cement masonry unit  Khối xây vữa XM
473 Coating  Lớp phủ ngoài
474  Cobble concrete  Bê tông cuội sỏi
475  Cobble, ashlar stone  Đá hộc, đá xây
476  Code, standart, specification  Tiêu chuẩn
477  Coefficient of roughness  Hệ số nhám
478  Coefficient of sliding friction  Hệ số ma sát trượt
479  Coefficient of thermal expansion  Hệ số dãn dài do nhiệt
480  Cofferdam  Đê quai (ngăn nước tạm)
481  Cohesionless soil, granular material  Đất không dính kết, đất rời rạc
482  Cohesive soil  Đất dính kết
483  Cold rolled steel  Thép cán nguội
484  Collapse load  Tải trọng phá hỏng, tải trọng
485  Collapsible beam  Dầm tháo lắp được
486  Collar beam  Dầm ngang, xà ngang; thanh giằng (vì kèo)
487  Column  Cột
488  Combination beam  Dầm tổ hợp, dầm ghép
489  Combined dead, live and impact stress  Ứng suất do tổ hợp tĩnh tải, hoạt tải có xét xung kích
490  Combined load  Tải trọng phối hợp
491  Commercial concrete  Bê tông trộn sẵn
492  Compact earth  Đất chặt
493  Compacted sand  Cát chặt
494  Compactness  Độ chặt
495  Company, corporation  Công ty
496  Compatibility of strains  Tương thích biến dạng
497  Competition, competing  Cạnh tranh
498  Composite beam  Dầm hợp thể, dầm vật liệu hỗn hợp
499  Composite beam bridge  Cầu dầm liên hợp
500  Composite flexural member  Cấu kiện liên hiệp chịu uốn
501  Composite load  Tải trọng phức hợp
502  Composite member  Cấu kiện liên hợp
503  Composite prestressed structure  Kết cấu dự ứng lực liên hợp
504  Composite section  Mặt cắt liên hợp
505  Composite steel and concrete structure  Kết cấu liên hợp thép – bê tông cốt thép
506  Compound beam  Dầm hỗn hợp
507  Compound girder  Dầm ghép
508  Compremed concrete zone  Vùng bê tông chịu nén
509  Compression flange of T-girder  Chiều rộng bản chịu nén của dầm T
510  Compression member  Cấu kiện chịu nén
511  Compression reinforcement  Cốt thép chịu nén
512  Compressive load  Tải trọng nén
513  Compressive strength at 28 days age  Cường độ chịu nén ở 28 ngày
514  Compressive stress  Ứng suất nén
515  Computed strength capacity  Khả năng chịu lực đã tính toán được
516  Concentrated force  Lực tập trung
517  Concentrated load  Tải trọng tập trung
518  Concrete  Bê tông
519  Concrete age at prestressing time  Tuổi của bê tông lúc tạo dự ứng lực
520  Concrete aggregate (sand and gravel)  Cốt liệu bê tông (cát và sỏi)
521  Concrete base course  Cửa sổ tầng hầm
522  Concrete composition  Thành phần bê tông
523  Concrete cover  Bê tông bảo hộ (bên ngoài cốt thép)
524  Concrete floor  Sàn bê tông
525  Concrete hardening  Cứng bê tông
526  Counterbalance  Đối trọng
527  Concrete hinge  Chốt bê tông
528  Concrete mixer/gravity mixer  Máy trộn bê tông
529  Concrete proportioning  Công thức pha trộn bê tông
530  Concrete stress at tendon level  Ứng suất bê tông ở thớ đặt cáp dự ứng lực
531  Concrete surface treatment  Xử lý bề mặt bê tông
532  Concrete test hammer  Súng bật nảy để thử cường độ bê tông
533  Concrete thermal treatment  Xử lý nhiệt cho bê tông
534  Concrete unit weight, density of concrete  Trọng lượng riêng bê tông
535  Concrete-filled pipe pile  Cọc ống thép nhồi bê tông lấp lòng
536  Condition of curing  Điều kiện dưỡng hộ bê tông
537  Conic hole  Lỗ hình chóp cụt
538  Conjugate beam  Dầm trang trí, dầm giả
539  Conn – connection  Mối nối
540  Connect by hinge  Nối khớp
541  Connected load  Tải trọng liên kết
542  Connection  Ghép nối
543  Connection strand by strand  Nối các đoạn cáp dự ứng lực Kéo sau
544  Connector  Neo (của dầm thép liên hợp bản BTCT)
545  Considered section  Mặt cắt được xét
546  Constant along the span  Không thay đổi dọc nhịp
547  Constant load  Tải trọng không đổi, tải trọng tĩnh
548  Construction cost  Giá thành thi công
549  Construction document  Hồ sơ thi công
550  Construction equipment  Thiết bị thi công
551  Construction load  Tải trọng thi công
552  Construction material  Vật liệu xây dựng
553  Construction successive stage(s)  (Các) Giai đoạn thi công nối tiếp nhau
554  Construction, work  Công trình
555  Consulting engineer  Kỹ sư cố vấn
556  Contact surface  Bề mặt tiếp xúc
557  Content, dosage  Hàm lượng
558  Continuous beam  Dầm liên tục
559  Continuity factor  Hệ số xét đến tính liên tục của các nhịp
560  Continuous beam  Dầm liên tục
561  Continuous concrete  Bê tông liền khối
562  Continuous granulometry  Cấp phối hạt liên tục
563  Continuous girder  Dầm liên tục
564  Continuous load  Tải trọng liên tục; tải trọng phân bố đều
565  Continuous slab deck  Kết cấu nhịp bản liên tục
566  Continuous span  Nhịp liên tục
567  Contract area  Diện tích tiếp xúc
568  Contract, agreement  Hợp đồng
569  Contraction  Co ngắn lại
570  Contraction, shrinkage  Co ngót
571  Contractor  Người nhận thầu, nhà thầu (bên B)
572  Contractor’s name plate  Biển ghi tên nhà thầu
573  Control, checking  Kiểm tra (kiểm toán)
574  Controlling beam  Tia điều khiển
575  Conventional elasticity limit  Giới hạn đàn hồi quy ước
576  Conventional value  Trị số quy ước
577  Convergent beam  Chùm hội tụ
578  Coordinate  Tọa độ
579  Copper clad steel  Thép mạ đồng
580  Corner connector  Neo kiểu thép góc
581  Corroded reinforcement  Cốt thép đã bị gỉ
582  Corrosion fatigue  Độ mỏi do gỉ
583  Corrosive agent  Chất xâm thực
584  Corrosive environment aggressive  Môi trường ăn mòn
585  Counterfort wall  Tường chắn (có các tường chống phía sau)
586  Counterpoise  Đối trọng
587  Coupler  Đầu nối để nối các cốt thép dự ứng lực
588  Cover (boards) for the staircase  Tấm che lồng cầu thang
589  Cover plate  Bản thép phủ (ở phần bản cánh dầm thép )
590  Covered concrete section  Mặt cắt bê tông đã bị nứt
591  Covering material  Vật liệu bao phủ
592  Cover-meter, Rebar locator  Máy đo lớp bê tông bảo hộ cốt thép
593  Cover-plate  Bản nối ốp, bản má
594  Crack in development  Vết nứt đang phát triển
595  Crack opening, Crack width  Độ mở rộng vết nứt
596  Crack width  Độ rộng vết nứt
597  Cracked concrete section  Mặt cắt bê tông đã bị nứt
598  Cracked state  Trạng thái đã có vết nứt
599  Cracking  Nứt
600  Cracking limit state  Trạng thái giới hạn về mở rộng vết nứt
601  Cracking moment  Mô men gây nứt
602  Cracking stress  Ứng suất gây nứt
603  Cramp, crampon  Đinh đỉa
604  Crane  Cần cẩu
605  Crane beam  Dầm cần trục
606  Crane girder  Giá cần trục; giàn cần trục
607  Crane load  Sức nâng của cần trục, trọng tải của cần trục
608  Creep  Từ biến
609  Crippling load  Tải trọng phá hủy
610  Critical load  Tải trọng tới hạn
611  Croat head  Xà mũ (của trụ, mố)
612  Cross beam  Dầm ngang, xà ngang
613  Cross girder  Dầm ngang
614  Cross section  Mặt cắt ngang
615  Cross section at mid span  Mặt cắt giữa nhịp
616  Crushing load  Tải trọng nghiền, tải trọng nén vỡ
617  Crushing machine  Máy nén mẫu thử bê tông
618  Crystallize  Kết tinh
619  Cube strength  Cường độ khối vuông
620  Culvert  Ống cống
621  Culvert head  Cửa cống
622  Curb  Bó vỉa (đá bọc vỉa hè)
623  Curb girder  Dầm cạp bờ
624  Cure to cure, curing  Dưỡng hộ bê tông mới đổ xong
625  Curing  Bảo dưỡng bê tông trong lúc hóa cứng
626  Curing temperature  Nhiệt độ dưỡng hộ bê tông
627  Curve  Đường cong, đoạn tuyến cong
628  Curved failure surface  Mặt phá hoại cong
629  Cut pile head  Cắt đầu cọc
630  Cutting machine  Máy cắt cốt thép
631  Cvr – cover  Nắp đậy
632  Cyclic load  Tải trọng tuần hoàn
633  Cyclopean concrete  Bê tông đá hộc
634  Cylinder, Test cylinder  Mẫu thử bê tông hình trụ
635  Channel section  Thép hình chữ U
636  Change  Thay đổi
637  Changing load  Tải trọng thay đổi
638  Characteristic strength  Cường độ đặc trưng
639  Checking concrete quality  Kiểm tra chất lượng bê tông
640  Chemical admixture  Phụ gia hóa chất
641  Chillid steel  Thép đã tôi
642  Chimney  Ống khói (lò sưởi)
643  Chimney bond  Cách xây ống khói
644  Chord  Thanh biên dàn
645  Chs – circular hollow section  Thép tiết diện tròn rỗng
646  Chuting concrete  Bê tông lỏng
647  Dad- double acting door  Cửa mở được cả 2 chiều
648  Damage (local damage)  Hư hỏng (hư hỏng cục bộ)
649  Data  Dữ liệu (số liệu ban đầu)
650  Dead load  Tĩnh tải
651  Dead load, Permanent load  Tải trọng tĩnh (tải trọng thường xuyên)
652  Dead to live load ratio  Tỷ lệ giữa tĩnh tải và hoạt tải
653  Dead weight load  Tải trọng tĩnh
654  De-aerated concrete  Bê tông (đúc trong) chân không
655  Decision of establishing  Quyết định thành lập
656  Deck bridge  Cầu có đường xe chạy trên
657  Deck girder  Giàn cầu
658  Deck panel  Khối bản mặt cầu đúc sẵn
659  Deck plate girder  Dầm bản thép có đường xe chạy trên
660  Deck slab, deck plate  Bản mặt cầu
661  Deck-Truss interaction  Tác động tương hỗ hệ mặt cầu với dàn
662  Decompression limit state  Trạng thái giới hạn mất nén
663  Deep foundation  Móng sâu
664  Definitive evaluation  Giá trị quyết toán
665  Deflection  Độ võng
666  Deflection calculation  Tính toán độ võng
667  Deformation calculation  Tính toán biến dạng
668  Deformation due to Creep deformation  Biến dạng do từ biến
669  Deformed reinforcement  Cốt thép có độ dính bám cao (có gờ)
670  Degradation  Suy thoái (lão hóa)
671  Delayed action  Tác dụng làm chậm lại
672  Demand load  Tải trọng yêu cầu
673  Dense concrete  Bê tông nặng
674  Density of material  Tỷ trọng của vật liệu
675  Depth  Chiều cao
676  Depth of beam  Chiều cao dầm
677  Description  Mô tả
678  Design assumption  Giả thiết tính toán
679  Design flood  Lũ thiết kế
680  Design lane  Làn xe thiết kế
681  Design load  Tải trọng tính toán, tải trọng thiết kế
682  Design speed  Tốc độ thiết kế
683  Design stress  Ứng lực tính toán
684  Design stress cycles  Chu kỳ ứng suất thiết kế
685  Design volume  Lưu lượng thiết kế
686  Design, conception  Thiết kế
687  Desk  Kết cấu nhịp
688  Destructive testing method  Phương pháp thử có phá hủy mẫu
689  Deviator  Bộ phận làm lệch hướng cáp
690  Diagnosis  Chẩn đoán
691  Diagonal reinforcement  Cốt (thép) xiên, cốt (thép) đặt chéo
692  Diaphragm  Dầm ngang
693  Diaphragm spacing  Khoảng cách giữa các dầm ngang
694  Diesel locomotive  Đầu máy Diesel
695  Dile splicing  Nối dài cọc
696  Dimensionless coefficient  Hệ số không có thứ nguyên
697  Dimensioning  Xác định sơ bộ kích thước
698  Dynamic   Động lực học
699  Dynamic force  Lực động
700  Direct-acting load  Tải trọng tác động trực tiếp
701  Discontinuous load  Tải trọng không liên tục
702  Discharge capacity  Khả năng tiêu nước
703  Displacement  Chuyển vị
704  Disposable load  Tải trọng có ích
705  Distance center to center of beams  Khoảng cách từ tâm đến tâm của các dầm
706  Distributed load  Tải trọng phân bố
707  Distributing reinforcement  Cốt (thép) phân bố
708  Distribution coefficient  Hệ số phân bố
709  Distribution reinforcement  Cốt thép phân bố
710  Distribution width for wheel loads  Chiều rộng phân bố của tải trọng bánh xe
711  Divergent beam  Chùm phân kỳ
712  Dl – dead load  Tĩnh tải
713  Dn – diameter nominal  Đường kính danh định
714  Double angle  Thép góc ghép thành hình T
715  Double deck bridge  Cầu hai tầng
716  Double strut trussed beam  Dầm tăng cứng hai trụ chống
717  Downstream end/ Downstream side  Hạ lưu
718  Dp – downpipe  Máng xối thoát nước mưa
719  Drafting  Vẽ kỹ thuật
720  Drainage  Hệ thống thoát nước, sự thoát nước
721  Draw beam  Dầm nâng, cần nâng
722  Drawback  Nhược điểm
723  Drawbar load  Lực kéo ở móc
724  Driven pile  Cọc đã đóng xong
725  Driver pile  Cọc dẫn
726  Driving additional piles  Đóng cọc thêm
727  Driving, piling  Đóng cọc
728  Dry  Khô
729  Dry concrete  Bê tông trộn khô, vữa bê tông cứng
730  Dry guniting  Phun bê tông khô
731  Dry sand  Cát khô
732  Duct  Ống chứa cốt thép dự ứng lực
733  Ductile material  Vật liệu co dãn được (kim loại)
734  Dummy load  Tải trọng giả
735  Durability  Độ bền lâu (tuổi thọ)
736  During stressing operation  Trong quá trình Kéo căng cốt thép
737  Dusts sand  Cát bột
738  DWV – Drainage, Waste and Vent  Thoát nước, Nước thải & Thông hơi
739  Dye penetrant examination  Phương pháp kiểm tra bằng thấm chất màu
740  Dynamic test  Thử nghiệm động học
741  Dynamic(al) load  Tải trọng động lực học

>>>> Khám Phá Thêm: 450+ từ Tiếng Anh chuyên ngành hóa học cho người đi làm

3. Từ vựng Tiếng Anh thuộc ngành Kiến trúc nội thất

Bạn đang học tập và làm việc thuộc chuyên ngành Kiến trúc nội thất? Sau đây là toàn bộ từ vựng Tiếng Anh hữu ích mà bạn cần ghi nhớ. Cụ thể bên dưới:

STT Từ vựng Loại từ Nghĩa
1  Analysis of covariance N  Phân tích hợp phương sai
2  Angle of incidence N  Góc tới
3  Asymmetrical/ asymmetrical N  Không đối xứng
4  Basket-weave pattern N  Họa tiết dạng đan rổ
5  Batten N  Ván lót
6  Birch N  Gỗ bu lô
7  Blackout lining N  Màn cửa chống chói nắng
8  Blind nailing N  Đóng đinh chìm
9  Blowlamp N  Đèn hàn, đèn xì
10  Broadloom N  Thảm dệt khổ rộng
11  Cantilever N  Cánh dầm
12  Cardinal direction(s) N  Hướng chính (đông, tây, nam, bắc
13  Ceiling light N  Đèn trần
14  Chair pad N  Nệm ghế
15  Chandelier N  Đèn chùm
16  Chintz N  Vải họa tiết có nhiều hoa
17  Chipboard N  Tấm gỗ mùn cưa
18  Club chair/ armchair N  Ghế bành
19  Curtain wall N  Tường kính (của tòa nhà
20  Double-loaded corridor N  Hành lang giữa hai dãy phòng chequer-board pattern
21  Dynamic chair N  Ghế xoay văn phòng
22  Ebony N  Gỗ mun
23  Finial N  Hình trang trí đỉnh, chóp, mái nhà
24  Fire retardant Adv  Chất liệu cản lửa marble
25  Fixed furniture N  Nội thất cố định
26  Focal point N  Tiêu điểm
27  Folding chair N  Ghế xếp
28  Freestanding panel N  Tấm phông đứng tự do
29  Gloss paint N  Sơn bóng
30  Gypsum N  Thạch cao
31  Hard-twist carpet N  Thảm dạng bông vải xoắn cứng
32  Luminance N  Độ rọi
33  Ingrain wallpaper N  Giấy dán tường màu nhuộm
34  Jarrah N  Gỗ bạch đàn
35  Kiln-dry V  Sấy
36  Lambrequin N  Màn, trướng
37  Masonry N  Tường đá
38  Monochromatic N  Đơn sắc
39  Ottoman N  Ghế đệm không có vai tựa
40  Parquet N  Sàn lót gỗ
41  Pecan N  Gỗ hồ đào
42  Pleat style N  Kiểu có nếp gấp 
43  Repeat N  Hoa văn trang trí theo cấu trúc lặp lại giống nhau ceiling rose
44  Rocking chair N  Ghế đu
45  Skylight N  Giếng trời
46  Stain repellent Adv  Chất liệu chống bẩn
47  Style N  Kiểu có đường viền
48  Style N  Kiểu có đường viền
49  Substrate N  Lớp nền
50  Symmetrical N  Đối xứng
51  Table base N  Chân bàn
52  Terracotta N  Màu đất nung
53  Terrazzo N  Đá mài
54  Underlay N  Lớp lót
55  Veneer N  Lớp gỗ bọc trang trí
56  Wall light N  Đèn tường
57  Wall light N  Đèn tường
58  Wallpaper N  Giấy dán tường
59  Warp resistant material N  Vật liệu chống cong, vênh

>>>> Không Thể Bỏ Qua: Cover Letter là gì? Các bước viết CL Tiếng Anh ghi điểm với nhà tuyển dụng

4. Cách học từ vựng giúp ghi nhớ dễ và lâu

Đối với kho từ vựng khổng lồ, việc ghi nhớ chính xác và đầy đủ toàn bộ rất khó. Do đó, để giúp bạn ghi nhớ dễ dàng và lâu dài, chúng tôi sẽ giới thiệu đến quý bạn đọc 3 phương pháp học hiệu quả.

4.1 Học theo sơ đồ Mindmap

Đây là một phương pháp học rất phổ biến và được nhiều người áp dụng. Cách này không chỉ giúp bạn tích lũy được một vài từ vựng mà còn tăng khả năng sáng tạo, tư duy. Đặc biệt, thông qua các hình ảnh, bạn ghi nhớ lâu hơn.

tiếng anh chuyên ngành kiến trúc
Học từ vựng theo sơ đồ Mindmap

>>>> Đừng Nên Bỏ Lỡ: Cách giới thiệu bản thân bằng Tiếng Anh khi gặp mặt với khách hàng, đối tác

4.2 Ghi chép từ vựng đã học thành từng câu

Sau khi tổng hợp toàn bộ danh sách cần học, bạn cần ghi chép và áp dụng từ vựng đã học đặt thành câu. Điều này sẽ giúp bạn hình dung rõ và tổng quát hơn về từ ngữ đó. Hơn nữa, việc ghi chép cũng sẽ giúp ghi nhớ và cải thiện trình độ ngữ pháp đáng kể.

tiếng anh ngành kiến trúc
Ghi chép từ vựng đã học thành từng câu

4.3 Thực hành ôn tập và sử dụng các từ vựng đã học

Tuy nhiên, việc ghi nhớ đơn thuần cũng sẽ không giúp nhớ lâu. Do đó, bạn nên ôn tập thường xuyên, sử dụng từ vựng liên tục khi nói chuyện và giao tiếp. Điều này sẽ mang đến những cơ hội áp dụng thực tế, khiến Tiếng Anh trở thành ngôn ngữ thông dụng của bạn.

tiếng anh chuyên ngành kiến trúc
Thực hành ôn tập và sử dụng các từ vựng đã học thường xuyên

Trên đây là những tổng hợp từ vựng chi tiết về Tiếng Anh chuyên ngành Kiến trúc của ISE. Hy vọng các chia sẻ đã cung cấp đến quý bạn đọc một vài kiến thức bổ ích. Bên cạnh đó, nếu muốn tham gia và đăng ký các khóa học giao tiếp cấp tốc hiệu quả, hãy liên hệ ngay đến chúng tôi để nhận tư vấn nhé!

Thông tin liên hệ:

4/5 - (4 bình chọn)

Trả lời

Bài viết nổi bật
Đăng kí nhận bài viết mới nhất từ ISE