BLOG

450+ Từ Tiếng Anh chuyên ngành Hóa học cho người đi làm

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành là nền tảng quan trọng để tiếp cận các cơ hội phát triển sự nghiệp. Bởi lý do, Ngoại Ngữ không chỉ là yêu cầu tuyển dụng tiên quyết mà còn giúp bạn tiếp thu đa dạng nguồn giáo trình quốc tế. Bạn đang theo học chuyên ngành Hóa […]

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành là nền tảng quan trọng để tiếp cận các cơ hội phát triển sự nghiệp. Bởi lý do, Ngoại Ngữ không chỉ là yêu cầu tuyển dụng tiên quyết mà còn giúp bạn tiếp thu đa dạng nguồn giáo trình quốc tế. Bạn đang theo học chuyên ngành Hóa học? Bạn muốn đọc hiểu các từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Hóa cơ bản phục vụ cho công việc? Dưới đây là những tổng hợp chi tiết từ ISE. Cùng tham khảo ngay nhé!

>>>> Đọc Ngay: 9 mẹo học giao tiếp Tieng Anh cap toc cho người mất gốc

1. Từ vựng thông dụng chuyên ngành Hóa học

Dưới đây là tổng hợp chi tiết về những từ vựng chuyên ngành Hóa thông dụng. Đặc biệt, các từ ngữ đã được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái giúp học viên dễ dàng ghi chú.

1.1 A-B-C

STT Từ vựng Dịch thuật
1  Acid  Axit
2  Aliphatic compound  Hợp chất bé
3  Alkali  Chất kiềm
4  Alkali metals or alkaline  Kim loại kiềm
5  Allergic reaction or allergic test  Phản ứng dị ứng
6  Alloy  Hợp kim
7  Aluminum alloy  Hợp kim nhôm
8  Amalgam  Hỗn hống
9  Analytical chemistry  Hóa học phân tích
10  Analytical method  Phương pháp phân tích
11  Analyze  Hóa nghiệm
12  Anode  Cực dương
13  Antidromic  Tác dụng ngược chiều
14  Antirust agent  Chất chống gỉ
15  Applied chemistry  Hóa học ứng dụng
16  Apply  Ứng dụng
17  Architecture  Cấu trúc
18  Aromatic substance  Chất thơm
19  Artificial  Nhân tạo
20  Atmosphere  Khí quyển
21  Atom  Nguyên tử
22  Atomic density weight  Nguyên tử lượng
23  Atomic energy  Năng lượng nguyên tử
24  Atomic nucleus  Nguyên tử nhân
25  Atomic power  Nguyên tử lực
26  Azote  Chất đạm
27  Balance  Cân bằng
28  Bar (unit of pressure)  Đơn vị áp suất
29  Base  Bazơ
30  Biochemical  Hóa sinh
31  Bivalent or divalent  Hóa trị hai
32  Boiling point  Độ sôi
33  Break up  Phân hủy
34  By nature  Bản chất
35  Calorific radiations  Bức xạ phát nhiệt
36  Cast alloy iron  Hợp kim gang
37  Catalyst  Chất xúc tác
38  Cathode  Cực âm
39  Cell  Pin
40  Chain reaction  Phản ứng chuyền
41  Characteristic  Đặc điểm
42  Chemical  Hóa chất
43  Chemical action  Tác dụng hóa học
44  Chemical analysis  Hóa phân
45  Chemical attraction  Lực hút hóa học
46  Chemical energy  Năng lượng hóa vật
47  Chemical fertilizer  Phân hoá học
48  Chemical products  Hoá phân tích
49  Chemical properties  Tính chất hóa học
50  Chemical substance  Hóa chất
51  Chemist  Nhà hóa học
52  Chemistry  Hóa học
53  Chemosynthesis  Hóa tổng hợp
54  Chemotherapy  Hoá liệu pháp
55  Clarify  Giải thích
56  Clean  Tinh khiết
57  Coincide  Trùng hợp
58  Colorant  Chất nhuộm
59  Coloring matter  Chất nhuộm màu
60  Combine (into a new substance)  Hoá hợp
61  Combustible  Nhiên liệu (chất đốt)
62  Complex substances  Phức chất
63  Compose  Cấu tạo
64  Compound  Hợp chất
65  Compound matters  Phức chất
66  Concentration  Nồng độ
67  Condensation heat  Nhiệt đông đặc
68  Connection  Tiếp xúc
69  Constant  Hằng số
70  Constituent  Cấu tử
71  Construct or create  Cấu tạo
72  Crude oil  Dầu thô
73  Crystal or crystalline  Tinh thể

>>>> Xem Thêm: Lộ trình học Tiếng Anh cấp tốc cho người đi làm

1.2 D-E-F

STT Từ vựng Dịch thuật
1  Degradant  Chất tẩy nhờn
2  Degree of heat  Nhiệt độ
3  Deodorize or deodorize  Khử mùi
4  Deoxidize  Khử
5  Derivative  Chất dẫn xuất
6  Desalinize  Khử mặn
7  Desiccant  Chất hút ẩm
8  Design  Cấu tạo
9  Destroy  Phá hủy
10  Detonating gas  Khí gây nổ
11  Diamagnetic substance  Chất nghịch từ
12  Diffuse  Khuếch tán
13  Direct effect  Tác dụng trực tiếp
14  Disintegrate  Phân hủy
15  Distil  Chưng cất
16  Dope  Chất kích thích
17  Durability  Độ bền
18  Dye  Chất nhuộm
19  Dynamite  Chất nổ
20  Effect  Tác dụng
21  Elastic energy  Năng lượng đàn hồi
22  Electric charge  Điện tích
23  Electrochemistry  Điện hóa học
24  Electrode  Điện cực
25  Electrolysis  Điện phân
26  Electrolytic dissociation  Điện ly
27  Electron  Điện tử
28  Electronics  Điện tử học
29  Element  Nguyên tố
30  Elementary particle  Hạt cơ bản
31  Enamel  Men
32  Endothermic reaction  Phản ứng thu nhiệt
33  Energetics  Năng lượng học
34  Energy  Năng lượng
35  Engender  Cấu tạo
36  Engineering branch  Ngành cơ khí
37  Environmental pollution  Ô nhiễm môi trường
38  Enzyme  Men
39  Equilibrium  Cân bằng
40  Evaporate  Bay hơi
41  Exothermal or exothermic  Phát nhiệt
42  Experiment  Thí nghiệm
43  Experiment method  Phương pháp thực nghiệm
44  Experimentation  Thí nghiệm
45  Explain  Giải thích
46  Explode  Phát nổ
47  Exploit  Công nghiệp
48  Explosive  Chất nổ
49  Extract  Chất cất
50  Extreme / extremum  Cực trị
51  Fatty matter  Chất béo
52  Ferment  Men
53  Fermenter  Chất gây men
54  Ferromagnetic substance  Chất sắt từ
55  Ferrous metals  Kim loại đen
56  Fibrous matter  Chất xơ
57  Fine  Nguyên chất
58  Fine glass  Tinh thể
59  Firing  Nhiên liệu
60  Flavoring  Chất thơm
61  Fuel  Nhiên liệu

>>>> Tìm Hiểu Thêm: Tiếng Anh chuyên ngành thiết kế đồ họa cơ bản cho người mới

1.3 G-H-I

STT Từ vựng Dịch thuật
1  Gas  Chất khí
2  Gasoline  Xăng
3  General chemistry  Hóa học đại cương
4  Glaze  Men
5  Goods or merchandise or commodity  Hóa vật
6  Highest possible  Cực đại
7  Hydrolysis  Thủy phân
8  In essence  Bản chất
9  Industrial branch  Ngành công nghiệp
10  Industry  Công nghiệp
11  Inflammable  Chất dễ cháy
12  Inorganic chemistry  Hóa học vô cơ
13  Inorganic substance  Chất vô cơ
14  Insulator  Điện môi
15  Interact  Tác dụng lẫn nhau
16  Interaction or interactive  Tương tác
17  Isotope  Đồng vị

>>>> Tham Khảo Ngay: Cách viết email từ chối nhận việc khéo léo bằng Tiếng Anh

1.4 L-M-N-O

STT Từ vựng Dịch thuật
1  Laboratory  Phòng thí nghiệm
2  Leaven  Men
3  Length  Độ dài
4  Lipid  Chất béo
5  Liquid  Chất lỏng
6  Liquify  Hóa lỏng
7  Lumped constants  Hằng số hội tụ
8  Make up  Điều chế
9  Man – made  Nhân tạo
10  Matter  Chất
11  Maximum  Cực đại
12  Mechanism  Cơ chế
13  Melt  Nóng chảy
14  Merchandise  Hóa phẩm
15  Metal  Kim loại
16  Metalize  Kim loại hóa
17  Metallography  Kim loại học
18  Metalloid  Á kim
19  Metallurgy  Luyện kim
20  Method  Phương pháp
21  Mineral – oil  Dầu mỏ
22  Mineral substance  Chất vô cơ
23  Minimum  Cực tiểu
24  Minus charge  Điện tích âm
25  Mix  Hỗn hợp
26  Mole  Phân tử gam
27  Molecular energy  Năng lượng phân tử
28  Molecular weight  Phân tử lượng
29  Molecule  Phân tử
30  Nature  Thiên nhiên / tính chất
31  Neat  Nguyên chất
32  Negative charge  Điện tích âm
33  Negative electric pole  Âm điện
34  Nitrogen  Chất đạm
35  Nitrogenous fertilizer  Phân đạm
36  Nuclear (of an action)  Hạt nhân
37  Nuclear role  Tác dụng hạt nhân
38  Nuclear weapon  Vũ khí hạt nhân
39  Organic chemistry  Hóa học hữu cơ
40  Organic fertilizer  Phân hữu cơ
41  Organic substance  Chất hữu cơ
42  Original form  Nguyên dạng
43  Oxide  Oxit

1.5 P-Q-R

STT Từ vựng Dịch thuật
1  Paramagnetic substance  Chất thuận từ
2  Particular trait  Đặc điểm
3  Periodic table  Bảng tuần hoàn Mendeleev
4  Petrol  Xăng
5  Petroleum  Dầu mỏ
6  Phosphate fertilizer  Phân lân
7  Physical chemistry  Hóa học vật lý
8  Physicochemical  Hóa lý
9  Phytochemistry  Hóa học cao nhiệt
10  Pickle  Muối
11  Plastic  Nhựa
12  Polarize  Phân cực
13  Polarizer  Chất phân cực
14  Pollution  Ô nhiễm
15  Pollution of the environment  Ô nhiễm môi trường
16  Positive charge  Điện tích dương
17  Potassium fertilizer  Phân kali
18  Practical chemistry  Hoá học ứng dụng
19  Precious metals  Kim loại quý
20  Precipitating agent  Chất gây kết tủa
21  Prepare  Điều chế
22  Pressure  Áp suất
23  Principle of conservation  Nguyên lý bảo toàn vật chất
24  Principles  Nguyên lý
25  Process  Quá trình
26  Prop/ rest/ bracket  Giá đỡ
27  Propellant  Chất nổ đẩy
28  Property  Tính chất
29  Pure  Nguyên chất/tinh khiết
30  Quantic  Nguyên lượng
31  Radiating energy  Năng lượng bức xạ
32  Radio activity  Phóng xạ
33  Radioactive isotopes  Năng lượng phóng xạ
34  Radioactive isotopes  Chất đồng vị phóng xạ
35  Radioactive substance  Chất phóng xạ
36  Rare gas  Khí hiếm
37  Rate  Tốc độ
38  Raw material/ stuff  Nguyên liệu
39  Raw production  Nguyên liệu
40  Reactant  Chất phản ứng
41  Reaction / react / respond react  Phản ứng
42  Reactor  Lò phản ứng
43  Reagent  Chất phản ứng
44  Reference substance  Chất mẫu chuẩn
45  Relation  Tiếp xúc
46  Research  Nghiên cứu
47  Resinous matter  Chất nhựa
48  Sublime  Thăng hoa
49  Reversible hydrolysis  Thủy phân thuận nghịch

>>>> Đừng Bỏ Lỡ: Những từ “nên” và “không nên” sử dụng khi viết CV Tiếng Anh

1.6 S-T-U

STT Từ vựng Dịch thuật
1  Salt/ salted/ salty  Muối
2  Scientist  Nhà khoa học
3  Secondary effect  Tác dụng phụ
4  Sectomic metals  Kim loại dễ chảy
5  Segment  Phân đoạn
6  Semiconductor  Chất bán dẫn
7  Side effect  Phản ứng phụ
8  Solid  Chất rắn
9  Solidify  Đông đặc
10  Solution  Dung dịch
11  Solvent  Dung môi
12  Specimen  Mẫu vật
13  Speed  Tốc độ
14  Spirit – lamp  Đèn cồn
15  Spread / radiate heat  Tỏa nhiệt
16  Standard  Chuẩn độ
17  State  Trạng thái
18  Static electric charge  Điện tích tĩnh
19  Stereo – chemistry  Hóa học lập thể
20  Stimulant  Chất kích thích
21  Straight  Nguyên chất
22  Strength  Chuẩn độ
23  Structure  Cấu tạo/ cấu trúc/ cơ chế
24  Sublimate  Thăng hoa
25  Substance  Chất
26  Suspended matter  Chất huyền phù
27  Symbolic  Điển hình
28  Synthetic  Tổng hợp
29  Temperature  Nhiệt độ
30  Test – tube  Ống nghiệm
31  Test [chemically]  Hóa nghiệm
32  Test/ experimental  Thí nghiệm
33  The atomic theory  Thuyết nguyên tử
34  Theoretical chemistry  Hóa học lý thuyết
35  Thermionic emission  Phát nhiệt xạ
36  Thermochemical  Hóa nhiệt
37  To absorb  Hấp thụ
38  To imbibe / to receive  Hấp thụ
39  Touch  Tiếp xúc
40  Trinitrotoluene (TNT)  Chất nổ
41  Unit  Đơn vị
42  Unite/ associate (with)  Liên kết
43  Univalent  Hóa trị một
44  Utmost  Cực đại

1.7 V-W-X-Y-Z

STT Từ vựng Dịch thuật
1  Valence  Hóa trị
2  Velocity  Tốc độ
3  Volatile substance  Chất dễ bay hơi
4  Volume  Thể tích
5  Waste matter  Chất thải
6  Yeast  Men
7  Zoochemistry  Hóa học động vật

2. Thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành Hóa

Ngoài việc bổ sung kho từ vựng, học viên cũng cần tìm hiểu kỹ và nắm vững một số thuật ngữ chuyên ngành quan trọng. Điều này sẽ giúp bạn dễ dàng hơn khi đọc các tài liệu, giáo trình quốc tế phục vụ cho công việc.

  1. Addition reaction: Phản ứng cộng
  2. Analytical chemistry: Hóa phân tích
  3. Atom: Nguyên tử
  4. Atomic number: Số hiệu nguyên tử (Z=P=E)
  5. Biochemistry: Hóa sinh
  6. Bond: Liên kết
  7. Chiral: Bất đối / thủ tính
  8. Colloid chemistry: Hóa keo
  9. Compound: Thành phần/ hỗn hợp
  10. Covalent bond: Liên kết cộng hóa trị
  11. Element: Nguyên tố
  12. Elimination reaction: Phản ứng thế
  13. Food chemistry: Hóa thực phẩm
  14. Formula: Công thức
  15. Inorganic chemistry: Hóa vô cơ
  16. Ionic bonds: Liên kết ion
  17. Isomer: Đồng phân
  18. Mass number – Số khối (A=Z+N)
  19. Metal: Kim loại
  20. Molecule: Phân tử
  21. Noble gas: Khí trơ (khí hiếm)
  22. Nonmetal: Phi kim
  23. Organic chemistry: Hóa hữu cơ
  24. Periodic table: Bảng hệ thống tuần hoàn
  25. Physical chemistry: Hóa lý
  26. Quantum chemistry: Hóa lượng tử
  27. Radiochemistry: Hóa phóng xạ
  28. Reaction: Phản ứng
  29. Stereochemistry: Hóa lập thể
  30. Substance: Chất
tiếng anh chuyên ngành hóa
Tiếng Anh chuyên ngành Hóa

3. Danh sách các nguyên tố hóa học bằng Tiếng Anh

Nguyên tố hóa học chính là kiến thức cơ bản và quan trọng bắt buộc những “dân chuyên” hóa phải nắm vững. Sau đây là bảng danh sách các nguyên tố bằng Tiếng Anh bạn cần biết:

STT Nguyên tố Tên Tiếng Anh
1 He Helium
2 Li Lithium
3 Be Beryllium
4 B Boron
5 C Carbon
6 N Nitrogen
7 O Oxygen
8 F Fluorine
9 Ne Neon
10 Na Sodium
11 Mg Magnesium
12 Al Aluminium
13 Si Silicon
14 P Phosphorus
15 S Sulfur
16 Cl Chlorine
17 Ar Argon
18 K Potassium
19 Ca Calcium
20 Sc Scandium
21 Ti Titanium
22 V Vanadium
23 Cr Chromium
24 Mn Manganese
25 Fe Iron
26 Co Cobalt
27 Ni Nickel
28 Cu Copper
29 Zn Zinc
30 Ga Gallium
31 Ge Germanium
32 As Arsenic
33 Se Selenium
34 Br Bromine
35 Kr Krypton
36 Rb Rubidium
37 Sr Strontium
38 Y Yttrium
39 Zr Zirconium
40 Nb Niobium
41 Mo Molybdenum
42 Tc Technetium
43 Ru Ruthenium
44 Rh Rhodium
45 Pd Palladium
46 Ag Silver
47 Cd Cadmium
48 In Indium
49 Sn Tin
50 Sb Antimony
51 Te Tellurium
52 I Iodine
53 Xe Xenon
54 Cs Caesium
55 Ba Barium
56 La Lanthanum
57 Ce Cerium
58 Pr Praseodymium
59 Nd Neodymium
60 Pm Promethium
61 Sm Samarium
62 Eu Europium
63 Gd Gadolinium
64 Tb Terbium
65 Dy Dysprosium
66 Ho Holmium
67 Er Erbium
68 Tm Thulium
69 Yb Ytterbium
70 Lu Lutetium
71 Hf Hafnium
72 Ta Tantalum
73 W Tungsten
74 Re Rhenium
75 Os Osmium
76 Ir Iridium
77 Pt Platinum
78 Au Gold
79 Hg Mercury
80 Tl Thallium
81 Pb Lead
82 Bi Bismuth
83 Po Polonium
84 At Astatine
85 Rn Radon
86 Fr Francium
87 Ra Radium
88 Ac Actinium
89 Th Thorium
90 Pa Protactinium
91 U Uranium
92 Np Neptunium
93 Pu Plutonium
94 Am Americium
95 Cm Curium
96 Bk Berkelium
97 Cf Californium
98 Es Einsteinium
99 Fm Fermium
100 Md Mendelevium
101 No Nobelium
102 Lr Lawrencium
103 Rf Rutherfordium
104 Db Dubnium
105 Sg Seaborgium
106 Bh Bohrium
107 Hs Hassium
108 Mt Meitnerium
109 Ds Darmstadtium
110 Rg Roentgenium
111 Cn Copernicium
112 Nh Nihonium
113 Fl Flerovium
114 Mc Moscovium
115 Lv Livermorium
116 Ts Tennessine
117 Og Oganesson

Hy vọng thông qua những chia sẻ về Tiếng Anh chuyên ngành Hóa đã giúp quý bạn đọc có thể nâng cao và trau dồi thêm vốn từ vựng của mình. Bên cạnh đó, nếu bạn đang băn khoăn tìm kiếm địa chỉ học Tiếng Anh giao tiếp chuyên ngành uy tín thì hãy liên hệ ngay đến Trung tâm Anh Ngữ I Study English (ISE) nhé!

Thông tin liên hệ:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết nổi bật
Đăng kí nhận bài viết mới nhất từ ISE