BLOG

Những Cặp Từ Dễ Nhầm Lẫn Trong Tiếng Anh

Để tránh khỏi những nhầm lẫn dễ gặp đối với các cặp từ có cách viết, phát âm hoặc cách sử dụng gần giống nhau, hãy cùng ISE tham khảo bài viết dưới đây nhé!  1/ sometime /ˈsʌm.taɪm/ sometimes /ˈsʌm.taɪmz/ (adv) một lúc nào đó (adv) thỉnh thoảng, đôi khi Ví dụ: Give me a […]

Để tránh khỏi những nhầm lẫn dễ gặp đối với các cặp từ có cách viết, phát âm hoặc cách sử dụng gần giống nhau, hãy cùng ISE tham khảo bài viết dưới đây nhé! 

1/

sometime /ˈsʌm.taɪm/

sometimes /ˈsʌm.taɪmz/

(adv) một lúc nào đó

(adv) thỉnh thoảng, đôi khi

Ví dụ:

Give me a call sometime, and we’ll go out.

Sometimes I just don’t understand what he is saying

 

2/

rise /raɪz/

raise /reɪz/

(v) dậy, đứng lên, mọc, lên cao …

(v) nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa ra …

Ví dụ:

The flood waters were rising fast.

He raised a hand in greeting.

 

3/

beside /biˈsaid/

besides /biˈsaidz/

(prep) bên cạnh, ngoài

(adv) ngoài ra, hơn nữa, vả lại

Ví dụ:

He sat beside her all night.

We have lots of things in common besides music.

 

4/

altogether /ɔːltəˈɡeðə/

all together /ɔːl təˈgɛðə/

(adv) toàn bộ, nhìn chung, hoàn toàn

tất cả mọi người, mọi thứ

Ví dụ:

The presentation was altogether successful.

Put all together on the table.

 

5/ 

affect /əˈfekt/

effect /ɪˈfekt/

(v) ảnh hưởng, tác động

(n) kết quả, hiệu quả, ảnh hưởng

Ví dụ:

How will these changes affect us?

The results show a statistically significant effect.

 

6/

lend /lend/

borrow /ˈbɒrəʊ/

(v) cho mượn

(v) mượn

Ví dụ:

Can you lend me $10?

Can I borrow your umbrella?

 

7/

desert /ˈdezət/

dessert /dɪˈzɜːt/

(n) sa mạc

(n) đồ ăn tráng miệng

Ví dụ:

the Sahara Desert

What’s for dessert?

 

8/

advise /ədˈvaɪz/

advice /ədˈvaɪs/

(v) khuyên bảo

(n) lời khuyên

Ví dụ:

We were advised to seek advice from an expert.

 

9/

lay /leɪ/

lie /laɪ/

(v) xếp, đặt, để,…

(v) nằm

Ví dụ:

His mother visited the graveyard yesterday to lay flowers.

Lie there for a bit until you feel better.

 

10/

quite /kwaɪt/

quiet /ˈkwaɪət/

(adv) khá, rất, một phần…

(adj) yên tĩnh, im lặng

Ví dụ:

I quite like jazz music.

Could you be quiet while I’m on the phone?

 

Bên trên là 10 cặp từ dễ nhầm lẫn trong tiếng Anh. Cùng luyện tập đưa ra ví dụ để nhớ lâu hơn bạn nhé!

 Xem thêm bài viết:

10 Kênh Youtube Nước Ngoài Cực Hay Giúp Nâng Cao Kiến Thức Toàn Diện

Cách học từ vựng tiếng Anh qua flashcard hiệu quả

Bài viết nổi bật
Đăng kí nhận bài viết mới nhất từ ISE