BLOG

Đầy Đủ Mẫu Câu Tiếng Anh Du Lịch Mới Nhất 2021

Để chuẩn bị tốt cho một chuyến đi du lịch nước ngoài thuận lợi thì những vấn đề như hành lý, giấy tờ, tiền bạc… việc học thêm một vài mẫu câu tiếng Anh thông dụng là điều cần thiết để bạn dễ dàng giao tiếp trong nhiều tình huống. Vậy sau đây hãy cùng […]

Để chuẩn bị tốt cho một chuyến đi du lịch nước ngoài thuận lợi thì những vấn đề như hành lý, giấy tờ, tiền bạc… việc học thêm một vài mẫu câu tiếng Anh thông dụng là điều cần thiết để bạn dễ dàng giao tiếp trong nhiều tình huống. Vậy sau đây hãy cùng tìm hiểu đầy đủ những tình huống kèm mẫu câu mà ISE đề xuất để có được một chuyến vui chơi hoàn hảo nhé!

Mẫu câu tiếng Anh dùng để đặt vé máy bay:

I’d like to book a one-way/ round-trip flight to…- Tôi muốn đặt 1 vé máy bay một chiều/ khứ hồi đến…

How much is the fare? I want economy/first class and will pay by cash/credit card. – Giá vé là bao nhiêu? Tôi muốn vé hạng phổ thông/hạng thương gia và sẽ trả bằng tiền mặt/ thẻ tín dụng.

Mẫu câu tiếng Anh dùng để đặt phòng khách sạn

I would like to book a single/double/family room for … nights. – Tôi muốn đặt phòng đơn/đôi/gia đình trong … đêm

Do you have any vacancies? – Chỗ bạn còn phòng trống không?

Can I see the room, please? – Tôi có thể xem phòng được không?

I’d like to check out, please. – Tôi muốn trả phòng.

Mẫu câu tiếng Anh để hỏi đường:

Where can I find ….? – Tôi có thể tìm thấy …. ở đâu?

Where is the …, please? – …. ở đâu?

Excuse me, could you tell me how to get to … – Xin lỗi, bạn có thể chỉ tôi đường đến …

Is it too far to walk there?  Đi bộ đến đó có xa lắm không?

I’m looking for this address. Do you know where it is – Tôi đang tìm địa chỉ này. Bạn có biết nó ở đâu không?

Mẫu câu trong trường hợp khẩn cấp:

I’m lost. Please help me. – Tôi bị lạc đường. Hãy giúp tôi

Please call the police/doctor. – Làm ơn gọi cảnh sát/bác sĩ giúp tôi.

Please take me to the hospital/ Vietnamese Embassy. – Làm ơn đưa tôi đến bệnh viện/ Đại Sứ Quán Việt Nam.

Một số mẫu câu khi đi mua sắm

How much is this/ How much does this cost? – Cái này bao nhiêu tiền?

Do you have anything cheaper? – Bạn có cái nào rẻ hơn không?

What time do you close, please? – Cửa hàng bạn đóng cửa lúc mấy giờ?

Do you have this in a larger/ smaller size, please? – Bạn có cái này với kích thước lớn hơn/ nhỏ hơn không?

Is that the best price you can give me? How about …? That’s my last offer. – Đó đã phải mức giá tốt nhất chưa? … thì sao? Giá cuối đó.

Do you take credit cards? – Ở đây bạn có chấp nhận thẻ tín dụng không?

Một số mẫu câu khi đi nhà hàng

A table for …. – Một bàn dành cho … người.

May I see a menu? – Cho tôi xem menu được không?

I would like to order … Tôi muốn gọi món …

May I have the bill? – Cho tôi xin hoá đơn được không?

Các câu/ cụm từ hay dùng

Do you speak English? – Bạn có thể nói tiếng Anh không?

Can you speak more slowly? – Bạn có thể nói chậm hơn được không?

Will you write that down for me? – Bạn sẽ viết ra giúp tôi chứ?

I would like…. – Tôi muốn…

Hi vọng với những mẫu câu tiếng Anh phía trên, bạn có thể thuận lợi sử dụng khi đi du lịch nước ngoài!

Xem thêm bài viết:

10 Từ Vựng Tiếng Anh Về Du Lịch

Lý Do Khiến Người Việt Dễ Phát Âm Tiếng Anh Sai

Bình luận đã bị đóng.

Bài viết nổi bật
Đăng kí nhận bài viết mới nhất từ ISE